Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consultation

/,kɔnsəl'teiʃn/ Collins ★ phổ biến #5710

Nghĩa thường dùng

cuộc tư vấn danh từ

“We had a consultation about the project.”Chúng tôi đã có một cuộc tư vấn về dự án.

Biến thể từ consultations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consultation

/,kɔnsəl'teiʃn/

danh từ

  • sự hỏi ý kiến
  • sự tra cứu, sự tham khảo
  • sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý
    • to hold a consultation: bàn bạc, thảo luận, hội đàm, hội ý
  • (pháp lý) sự hội ý giữa các luật sư
  • (y học) sự hội chẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a conference (usually with someone important) n. a conference between two or more people to consider a particular question

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...