Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consulting

/kən'sʌltiɳ/ phổ biến #6494

Nghĩa thường dùng

tư vấn danh từ

“She works in consulting.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tư vấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consulting

/kən'sʌltiɳ/

tính từ

  • cố vấn, để hỏi ý kiến
    • consulting engineer: kỹ sư cố vấn
    • consulting physician: bác sĩ được mời đến hỏi ý kiến
Định nghĩa tiếng Anh

v get or ask advice from v seek information from v have a conference in order to talk something over v advise professionally

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...