consulting
/kən'sʌltiɳ/ phổ biến #6494
Nghĩa thường dùng
tư vấn
danh từ
“She works in consulting.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tư vấn.
Biến thể từ
consulting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consulting
/kən'sʌltiɳ/
tính từ
- cố vấn, để hỏi ý kiến
- consulting engineer: kỹ sư cố vấn
- consulting physician: bác sĩ được mời đến hỏi ý kiến
Định nghĩa tiếng Anh
v get or ask advice from v seek information from v have a conference in order to talk something over v advise professionally