Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consume calories

/kənˈsjuːm ˈkæləriːz/

Nghĩa thường dùng

tiêu thụ calo từ thực phẩm và đồ uống. cụm từ

“It's crucial to consume calories wisely.”Thật quan trọng khi tiêu thụ calo một cách thông minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...