Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consume energy

/kənˈsjuːm ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

tiêu thụ năng lượng cho các hoạt động. cụm từ

“Households consume energy for heating and cooling.”Các hộ gia đình tiêu thụ năng lượng để sưởi ấm và làm mát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...