Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consume healthy fats

/kənˈsjuːm ˈhɛlθi fæts/

Nghĩa thường dùng

tiêu thụ chất béo lành mạnh cụm từ

“It's important to consume healthy fats like those found in avocados.”Việc tiêu thụ chất béo lành mạnh như trong bơ là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...