Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consume healthy foods

/kənˈsjuːm ˈhɛlθi fuːdz/

Nghĩa thường dùng

tiêu thụ thực phẩm lành mạnh cụm từ

“It’s important to consume healthy foods for a balanced diet.”Việc tiêu thụ thực phẩm lành mạnh là quan trọng cho chế độ ăn cân bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...