Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consume healthy snacks

/kənˈsum ˈhɛlθi snæks/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức đồ ăn nhẹ tốt cho sức khỏe cụm từ

“I prefer to consume healthy snacks between meals.”Tôi thích ăn đồ ăn nhẹ tốt cho sức khỏe giữa các bữa ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...