Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consume organic foods

/kənˈsjuːm ɔːrˈɡænɪk fuːdz/

Nghĩa thường dùng

tiêu thụ thực phẩm hữu cơ cụm từ

“Many people choose to consume organic foods for health reasons.”Nhiều người chọn tiêu thụ thực phẩm hữu cơ vì lý do sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...