Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumer culture

Nghĩa thường dùng

Một nền văn hóa khuyến khích việc mua sắm hàng hóa và dịch vụ. cụm từ

“Consumer culture is prevalent in many developed countries.”Văn hóa tiêu dùng phổ biến ở nhiều quốc gia phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...