Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumer protection

Nghĩa thường dùng

Luật và quy định để bảo vệ người tiêu dùng khỏi các hành vi không công bằng. cụm từ

“Consumer protection laws are essential for fair trade.”Luật bảo vệ người tiêu dùng là rất cần thiết cho thương mại công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...