Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contact sport

/ˈkɒn.tækt ˌspɔːt/

Nghĩa thường dùng

Thể thao tiếp xúc cụm từ

“Rugby is a contact sport that requires teamwork.”Bóng bầu dục là một thể thao tiếp xúc cần sự làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...