Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contemporary sources

Nghĩa thường dùng

các nguồn tài liệu hiện đại cụm từ

“Contemporary sources provide valuable insights into current events.”Các nguồn tài liệu hiện đại cung cấp cái nhìn quý giá về các sự kiện hiện tại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các nguồn tài liệu hiện đại
    • historical context: bối cảnh lịch sử
    • primary sources: nguồn tài liệu chính
  • các nguồn thông tin đương đại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...