Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

content distribution

/ˈkɒntɛnt dɪsˈtrɪbjuːʃən/

Nghĩa thường dùng

Quá trình chia sẻ nội dung qua các nền tảng khác nhau. cụm từ

“Content distribution is key to reaching a broader audience.”Phân phối nội dung là chìa khóa để tiếp cận đối tượng rộng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...