Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

content with

/kənˈtent wɪð/

Nghĩa thường dùng

hài lòng với cụm từ

“He is content with his life.”Anh ấy hài lòng với cuộc sống của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...