Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contentious

/kən'tenʃəs/ GRECollins ★ phổ biến #8932

Nghĩa thường dùng

gây tranh cãi, gây mâu thuẫn tính từ

“The new policy became a contentious issue quickly.”Chính sách mới nhanh chóng trở thành một vấn đề gây tranh cãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contentious

/kən'tenʃəs/

tính từ

  • hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự
  • lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng
    • contentious case: việc lôi thôi phải kiện
Định nghĩa tiếng Anh

s. inclined or showing an inclination to dispute or disagree, even to engage in law suits s. involving or likely to cause controversy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...