Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #8932

contentious

/kən'tenʃəs/

tính từ

  • hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự
  • lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng
    • contentious case: việc lôi thôi phải kiện
Định nghĩa tiếng Anh

s. inclined or showing an inclination to dispute or disagree, even to engage in law suits\ns. involving or likely to cause controversy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...