Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contentiousness

/kən'tenʃəsnis/ phổ biến #34116
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contentiousness

/kən'tenʃəsnis/

danh từ

  • tính hay cãi nhau, tính hay gây gỗ, tính hay cà khịa, tính hay sinh sự
Định nghĩa tiếng Anh

n an inclination to be quarrelsome and contentious

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...