contentment
Nghĩa thường dùng
“She found contentment in her simple life.”Cô ấy tìm thấy sự hài lòng trong cuộc sống giản dị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contentment
/kən'tentmənt/
danh từ
- sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
Định nghĩa tiếng Anh
n. happiness with one's situation in life