Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contentment

/kən'tentmənt/ phổ biến #15116

Nghĩa thường dùng

sự hài lòng, cảm giác thoải mái danh từ

“She found contentment in her simple life.”Cô ấy tìm thấy sự hài lòng trong cuộc sống giản dị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contentment

/kən'tentmənt/

danh từ

  • sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
Định nghĩa tiếng Anh

n. happiness with one's situation in life

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...