contestability /kənˌtes.tɪˈbɪl.ɪ.ti/
danh từ
- khả năng tranh chấp hợp đồng (thường trong 2 năm đầu)
ví dụ
Within the contestability period, insurers may deny claims. — Trong thời gian tranh chấp, công ty bảo hiểm có thể từ chối bồi thường.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Within the contestability period, insurers may deny claims. — Trong thời gian tranh chấp, công ty bảo hiểm có thể từ chối bồi thường.
Đang tải...