contestability
/kənˌtes.tɪˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
khả năng tranh chấp hợp đồng (thường trong 2 năm đầu)
danh từ
“Within the contestability period, insurers may deny claims.”Trong thời gian tranh chấp, công ty bảo hiểm có thể từ chối bồi thường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khả năng tranh chấp hợp đồng (thường trong 2 năm đầu)
ví dụ
Within the contestability period, insurers may deny claims. — Trong thời gian tranh chấp, công ty bảo hiểm có thể từ chối bồi thường.