Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contestability

/kənˌtes.tɪˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

khả năng tranh chấp hợp đồng (thường trong 2 năm đầu) danh từ

“Within the contestability period, insurers may deny claims.”Trong thời gian tranh chấp, công ty bảo hiểm có thể từ chối bồi thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khả năng tranh chấp hợp đồng (thường trong 2 năm đầu)

ví dụ

Within the contestability period, insurers may deny claims. — Trong thời gian tranh chấp, công ty bảo hiểm có thể từ chối bồi thường.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...