Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contextual

/kɔn'tekstjuəl/ phổ biến #11295

Nghĩa thường dùng

thuộc về bối cảnh tính từ

“The meaning is contextual and can change.”Ý nghĩa là thuộc về bối cảnh và có thể thay đổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contextual

/kɔn'tekstjuəl/

tính từ

  • (thuộc) văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn
    • the contextual method of showing the meaning of a word: phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or determined by or in context

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...