Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #11295

contextual

/kɔn'tekstjuəl/

tính từ

  • (thuộc) văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn
    • the contextual method of showing the meaning of a word: phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or determined by or in context

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...