Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contextural

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contextural

//

  • xem contexture
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to contexture or arrangement of parts; producing contexture; interwoven.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...