Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contingency

/kən'tindʤənsi/ IELTSCollins ★ phổ biến #8027

Nghĩa thường dùng

kế hoạch dự phòng, tình huống bất ngờ danh từ

“We have a contingency plan for supply delays.”Chúng tôi có kế hoạch dự phòng cho trường hợp chậm cung ứng.

Biến thể từ contingencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contingency

/kən'tindʤənsi/

danh từ

  • sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ
    • should a contingency arise; in case of a contingency: trong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
    • prepared for all contingencies: chuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
    • a contingency plan: kế hoạch để đối phó với những sự bất ngờ
  • món chi tiêu bất ngờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being contingent on something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...