contingent
/kən'tindʤənt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #9268
Nghĩa thường dùng
phụ thuộc vào, tùy theo (điều kiện)
tính từ
“The deal is contingent on board approval.”Thỏa thuận phụ thuộc vào sự chấp thuận của ban giám đốc.
Biến thể từ
contingents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contingent
/kən'tindʤənt/
tính từ
- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
- contingent expenses: những món chi tiêu bất ngờ
- còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo
- to be contingent on something: còn tuỳ thuộc vào việc gì
danh từ
- (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn)
- nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn)
- (như) contingency
Định nghĩa tiếng Anh
n. a gathering of persons representative of some larger group n. a temporary military unit s. possible but not certain to occur s. determined by conditions or circumstances that follow