Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contingent

/kən'tindʤənt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #9268

Nghĩa thường dùng

phụ thuộc vào, tùy theo (điều kiện) tính từ

“The deal is contingent on board approval.”Thỏa thuận phụ thuộc vào sự chấp thuận của ban giám đốc.

Biến thể từ contingents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contingent

/kən'tindʤənt/

tính từ

  • ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
    • contingent expenses: những món chi tiêu bất ngờ
  • còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo
    • to be contingent on something: còn tuỳ thuộc vào việc gì

danh từ

  • (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn)
  • nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn)
  • (như) contingency
Định nghĩa tiếng Anh

n. a gathering of persons representative of some larger group n. a temporary military unit s. possible but not certain to occur s. determined by conditions or circumstances that follow

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...