continuously
/kәn'tinjuәsli/ Oxford 3000 phổ biến #6940
Nghĩa thường dùng
liên tục
trạng từ
“The machine operates continuously for 24 hours.”Chiếc máy hoạt động liên tục trong 24 giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
continuously
//
- một cách liên tục
- deformation-free c. continum không biến dạng
- indecomposablr c. continum không phân tích được
- irreducible c. continum không khả quy
- linear c. continum tuyến tính
- locally connected c. continum liên thông địa phương
- rigid c. continum cứng
- snake-like c. continum hình cây
- tree-like c. continum ba cực
- webless c. continum không thành mạng
Định nghĩa tiếng Anh
r. at every point