Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

continuously

/kәn'tinjuәsli/ Oxford 3000 phổ biến #6940

Nghĩa thường dùng

liên tục trạng từ

“The machine operates continuously for 24 hours.”Chiếc máy hoạt động liên tục trong 24 giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

continuously

//

  • một cách liên tục
  • deformation-free c. continum không biến dạng
  • indecomposablr c. continum không phân tích được
  • irreducible c. continum không khả quy
  • linear c. continum tuyến tính
  • locally connected c. continum liên thông địa phương
  • rigid c. continum cứng
  • snake-like c. continum hình cây
  • tree-like c. continum ba cực
  • webless c. continum không thành mạng
Định nghĩa tiếng Anh

r. at every point

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...