Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contradictory advice

Nghĩa thường dùng

lời khuyên mâu thuẫn cụm từ

“Contradictory advice made it hard for the jury to reach a verdict.”Những lời khuyên mâu thuẫn khiến bồi thẩm đoàn khó đưa ra phán quyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...