contraindication
/'kɔntrә,indi'keiʃәn/ phổ biến #31248
Nghĩa thường dùng
chống chỉ định
danh từ
“Pregnancy is a contraindication for this medication.”Mang thai là chống chỉ định của thuốc này.
Biến thể từ
contraindications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contraindication
//
* danh từ- (y học) sự phản chỉ định; việc cấm dùng (thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (medicine) a reason that makes it inadvisable to prescribe a particular drug or employ a particular procedure or treatment