contralto
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contralto
/kən'træltou/
danh từ
- (âm nhạc) giọng nữ trầm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woman singer having a contralto voice n. the lowest female singing voice
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a woman singer having a contralto voice n. the lowest female singing voice
Đang tải...