Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contrarily

/'kɔntrərili/ phổ biến #45112

Nghĩa thường dùng

theo cách cho thấy sự khác biệt cụm từ

“He prefers coffee; contrarily, she enjoys tea.”Anh ấy thích cà phê; ngược lại, cô ấy thích trà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contrarily

/'kɔntrərili/

phó từ

  • trái ngược, ngược lại
Định nghĩa tiếng Anh

r. contrary to expectations; on the contrary, he went out with his friends"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...