Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #5495

contrary

/'kɔntrəri/

tính từ

  • trái ngược, nghịch
    • in a contrary direction: ngược chiều
    • contrary winds: gió ngược
  • (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo
    • don't be so contrary: đừng có ngang ngược thế

danh từ

  • sự trái lại; điều trái ngược
    • quite the contrary: trái hẳn
    • on the contrary: trái lại
    • to the contrary: trái lại, ngược lại
    • there is no evidence to the contrary: không có chứng cớ gì ngược lại
    • to interpret by contraries: hiểu ngược lại (ý người ta muốn nói)

phó từ

  • (: to) trái với, trái ngược với
    • contrary to our expectations: trái với sự mong đợi của chúng tôi
    • at contrary to...: làm ngược lại với...

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai)
Biến thể từ contraries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. exact opposition\nn. a logical relation such that two propositions are contraries if both cannot be true but both can be false\ns. very opposed in nature or character or purpose\ns. of words or propositions so related that both cannot be true but both may be false

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...