Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contrary to

/ˈkɒntrəri tu/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra rằng điều gì đó khác với điều đã được mong đợi cụm từ

“Contrary to popular belief, not all sharks are dangerous.”Trái ngược với niềm tin phổ biến, không phải tất cả cá mập đều nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...