Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contribute to a solution

/kənˈtrɪbjuːt tə ə səˈluːʃən/

Nghĩa thường dùng

giúp giải quyết một vấn đề hoặc tình huống cụm từ

“Collaboration can contribute to a solution for climate change.”Sự hợp tác có thể giúp giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...