Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contribute to society

/kənˈtrɪbjuːt tə səˈsaɪəti/

Nghĩa thường dùng

đóng góp giá trị hoặc giúp cải thiện cộng đồng cụm từ

“Immigrants often contribute to society in many ways.”Người nhập cư thường đóng góp cho xã hội theo nhiều cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...