contribute to society
/kənˈtrɪbjuːt tə səˈsaɪəti/
Nghĩa thường dùng
đóng góp giá trị hoặc giúp cải thiện cộng đồng
cụm từ
“Immigrants often contribute to society in many ways.”Người nhập cư thường đóng góp cho xã hội theo nhiều cách.