Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contributes to

/kənˈtrɪbjuːts tuː/

Nghĩa thường dùng

góp phần gây ra cái gì đó cụm từ

“Education contributes to personal development.”Giáo dục góp phần vào sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...