Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contributing factor

/kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktər/

Nghĩa thường dùng

một lý do giúp gây ra cái gì đó cụm từ

“Lack of exercise is a contributing factor to obesity.”Thiếu vận động là một yếu tố góp phần vào béo phì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...