Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control infection

/kənˈtroʊl ɪnˈfɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát sự lây lan của vi khuẩn hoặc bệnh tật cụm từ

“Doctors work hard to control infection in hospitals.”Các bác sĩ làm việc chăm chỉ để kiểm soát nhiễm trùng trong bệnh viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...