control infection
/kənˈtroʊl ɪnˈfɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát sự lây lan của vi khuẩn hoặc bệnh tật
cụm từ
“Doctors work hard to control infection in hospitals.”Các bác sĩ làm việc chăm chỉ để kiểm soát nhiễm trùng trong bệnh viện.