Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control symptoms

/kənˈtroʊl ˈsɪmp.təmz/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát triệu chứng cụm từ

“Medications can help control symptoms of allergies.”Thuốc có thể giúp kiểm soát triệu chứng dị ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...