Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

controversial decision

Nghĩa thường dùng

quyết định gây tranh cãi cụm từ

“He has attracted attention over his controversial decision to re-introduce charges for museum entry.”Ông ấy đã gây chú ý vì quyết định gây tranh cãi về việc thu phí vào bảo tàng trở lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...