controversy
/'kɔntrəvə:si/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2876
Nghĩa thường dùng
tranh cãi
danh từ
“The story generated controversy.”Câu chuyện tạo ra tranh cãi.
Biến thể từ
controversies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
controversy
/'kɔntrəvə:si/
danh từ
- sự tranh luận, sự tranh cãi
- cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến
thành ngữ
- beyond (without) controversy
- không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a contentious speech act; a dispute where there is strong disagreement