Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

controversy

/'kɔntrəvə:si/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2876

Nghĩa thường dùng

tranh cãi danh từ

“The story generated controversy.”Câu chuyện tạo ra tranh cãi.

Biến thể từ controversies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

controversy

/'kɔntrəvə:si/

danh từ

  • sự tranh luận, sự tranh cãi
  • cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến

thành ngữ

  1. beyond (without) controversy
    • không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a contentious speech act; a dispute where there is strong disagreement

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...