quarrel
/'kwɔrəl/ Collins ★★ phổ biến #11177
Nghĩa thường dùng
cuộc cãi vã
danh từ
“Family quarrels can leave lasting wounds.”Cãi vã gia đình có thể để lại vết thương lâu dài.
Biến thể từ
quarrels số nhiều
quarrelled quá khứ
quarrelling hiện tại phân từ
quarrelled quá khứ phân từ
quarrels ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quarrel
/'kwɔrəl/
danh từ
- sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp
- to pick (seek) a quarrel with somebody: gây chuyện cãi nhau với ai
- mối bất hoà
- cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà
- to have no quarrel against (with) somebody: không có gì đáng phàn nàn về ai
thành ngữ
- to espouse somebody's quarrel
- to fight somebody's quarrel for him
- đứng ra bênh vực người nào
- to fasten quarrel upon somwbody
- (xem) fasten
- to fight in a good quarrel
- đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa
- to find quarrel in a straw
- hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ
- to make up a quarrel
- giải hoà, hoà giải một mối bất hoà
nội động từ
- cãi nhau
- to quarrel with somebody about (for) something: câi nhau với ai về vấn đề gì
- bất hoà, giận nhau
- (: with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn
thành ngữ
- a bad workman quarrel with his tools
- (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch
- to quarrel with one's brerad and butter
- bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình
Định nghĩa tiếng Anh
n. an angry dispute n. an arrow that is shot from a crossbow; has a head with four edges v. have a disagreement over something