Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conveniently

/kənˈviː.njənt.li/ phổ biến #11553

Nghĩa thường dùng

một cách thuận tiện, dễ dàng trạng từ

“The store is conveniently located downtown.”Cửa hàng nằm ở vị trí thuận tiện trong trung tâm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conveniently

//

* phó từ
  • tiện lợi, thuận tiện
Định nghĩa tiếng Anh

r in a convenient manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...