conveniently
/kənˈviː.njənt.li/ phổ biến #11553
Nghĩa thường dùng
một cách thuận tiện, dễ dàng
trạng từ
“The store is conveniently located downtown.”Cửa hàng nằm ở vị trí thuận tiện trong trung tâm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conveniently
//
* phó từ- tiện lợi, thuận tiện
Định nghĩa tiếng Anh
r in a convenient manner