conventionalism
/kən'venʃnəlizm/ phổ biến #45061
Biến thể từ
conventionalisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conventionalism
/kən'venʃnəlizm/
danh từ
- thuyết quy ước
- sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước
Định nghĩa tiếng Anh
n orthodoxy as a consequence of being conventional