Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conversational

/,kɔnvə'seiʃənl/ TOEFL phổ biến #13516

Nghĩa thường dùng

giao tiếp, đàm thoại tính từ

“She speaks fluent conversational French.”Cô ấy nói tiếng Pháp giao tiếp lưu khoát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conversational

/,kɔnvə'seiʃənl/

tính từ

  • (thuộc) sự nói chuyện, (thuộc) sự chuyện trò
  • thích nói chuyện, vui chuyện (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s characteristic of informal spoken language or conversation

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...