conversational
/,kɔnvə'seiʃənl/ TOEFL phổ biến #13516
Nghĩa thường dùng
giao tiếp, đàm thoại
tính từ
“She speaks fluent conversational French.”Cô ấy nói tiếng Pháp giao tiếp lưu khoát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conversational
/,kɔnvə'seiʃənl/
tính từ
- (thuộc) sự nói chuyện, (thuộc) sự chuyện trò
- thích nói chuyện, vui chuyện (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s characteristic of informal spoken language or conversation