Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conversion rate

/kənˈvɜːr.ʒən reɪt/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ chuyển đổi cụm từ

“The conversion rate increased last month.”Tỷ lệ chuyển đổi đã tăng tháng trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...