Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convert to Christianity

Nghĩa thường dùng

cải đạo sang Thiên Chúa giáo verb+prep+noun

“Her grandparents converted to Christianity in the last century.”Ông bà của cô ấy đã cải đạo sang Thiên Chúa giáo vào thế kỷ trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...