convict a criminal
/ˈkɒnvɪkt ə ˈkrɪmɪnəl/
Nghĩa thường dùng
tuyên bố ai đó có tội
cụm từ
“The jury decided to convict the criminal after the trial.”Bồi thẩm đoàn đã quyết định tuyên án có tội đối với tội phạm sau phiên tòa.