Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convict a criminal

/ˈkɒnvɪkt ə ˈkrɪmɪnəl/

Nghĩa thường dùng

tuyên bố ai đó có tội cụm từ

“The jury decided to convict the criminal after the trial.”Bồi thẩm đoàn đã quyết định tuyên án có tội đối với tội phạm sau phiên tòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...