Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conviction for robbery

Nghĩa thường dùng

án kết tội cướp noun+prep+noun

“He had a conviction for robbery dating back to 1996.”Ông ta từng bị kết án tội cướp từ năm 1996.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...