convincing performance
Nghĩa thường dùng
màn trình diễn thuyết phục
cụm từ
“The actor delivered a convincing performance that captivated the audience.”Diễn viên đã có một màn trình diễn thuyết phục khiến khán giả say mê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- màn trình diễn thuyết phục
- strongly convincing performance: màn trình diễn thuyết phục mạnh mẽ
- highly convincing performance: màn trình diễn thuyết phục cao