Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convincing performance

Nghĩa thường dùng

màn trình diễn thuyết phục cụm từ

“The actor delivered a convincing performance that captivated the audience.”Diễn viên đã có một màn trình diễn thuyết phục khiến khán giả say mê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • màn trình diễn thuyết phục
    • strongly convincing performance: màn trình diễn thuyết phục mạnh mẽ
    • highly convincing performance: màn trình diễn thuyết phục cao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...