convocation
/,kɔnvə'keiʃn/ phổ biến #25343
Biến thể từ
convocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
convocation
/,kɔnvə'keiʃn/
danh từ
- sự triệu tập họp
- hội nghị
- hội nghị tôn giáo
- hội nghị trường đại học (Ôc-phớt hay Đớc-ham ở Anh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a group gathered in response to a summons n. the act of convoking