Từ điển Anh–Việt

112,422 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #25343

convocation

/,kɔnvə'keiʃn/

danh từ

  • sự triệu tập họp
  • hội nghị
  • hội nghị tôn giáo
  • hội nghị trường đại học (Ôc-phớt hay Đớc-ham ở Anh)
Biến thể từ convocations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group gathered in response to a summons\nn. the act of convoking

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...