Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convocation

/,kɔnvə'keiʃn/ phổ biến #25343
Biến thể từ convocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convocation

/,kɔnvə'keiʃn/

danh từ

  • sự triệu tập họp
  • hội nghị
  • hội nghị tôn giáo
  • hội nghị trường đại học (Ôc-phớt hay Đớc-ham ở Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group gathered in response to a summons n. the act of convoking

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...