Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cook the books

/kʊk ðə bʊks/

Nghĩa thường dùng

làm giả hồ sơ tài chính cụm từ

“The accountant was fired for cooking the books.”Kế toán đã bị sa thải vì làm giả hồ sơ tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...