Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cook up a storm

/kʊk ʌp ə stɔrm/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị nhiều thức ăn cụm từ

“She cooked up a storm for the family gathering.”Cô ấy đã chuẩn bị nhiều món ăn cho buổi họp mặt gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...