Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cookbook

/'kukbuk/ Collins ★ phổ biến #8124

Nghĩa thường dùng

sách nấu ăn danh từ

“She bought a new cookbook for dinner recipes.”Cô ấy đã mua một cuốn sách nấu ăn mới cho các công thức bữa tối.

Biến thể từ cookbooks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cookbook

//

  • (Tech) sách hướng dẫn, sách cẩm nang; sách dạy nấu ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a book of recipes and cooking directions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...